| tin tiêu điểm |
|  |
|
|
|
|
|
Thứ Hai, ngày 04/08/2008, 11:35
|
|
|
| 1.300 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Công nghiệp TP HCM ĐH Công nghiệp TP HCM vừa công bố điểm chuẩn nguyện vọng (NV)1 và là trường đầu tiên xét tuyển NV2. Thí sinh được 15-17 điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng kư vào 1.300 chỉ tiêu học tại TP HCM, Quảng Ngăi và Thái B́nh. |
HOT: Xem điểm thi Đại học nhanh nhất Điểm chuẩn nguyện vọng 1 | STT | Mă ngành | Ngành đào tạo | Điểm chuẩn | Khối | 1 | 101 | Công nghệ Kỹ thuật Điện | 17 | A | 2 | 102 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | 17 | A | 3 | 103 | Công nghệ Nhiệt lạnh | 15 | A | 4 | 104 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử | 17 | A | 5 | 105 | Khoa học Máy tính | 16 | A | 6 | 106 | Công nghệ Kỹ thuật Ôtô | 17 | A | 7 | 107 | Công nghệ May | 15 | A | 8 | 108 | Công nghệ Cơ - Điện tử | 17 | A | 9 | 201 | Ngành Hóa học | | | | | - Công nghệ Hóa dầu | 18,5 | A | | | - Công nghệ Hóa học | 17 | A | | | - Hóa Phân tích | 16 | A | 10 | 202 | Ngành Thực phẩm - Sinh học | | | | | - Công nghệ Thực phẩm | 17 | A | | | - Công nghệ Sinh học | 16 | A | 11 | 301 | Công nghệ Môi trường (Quản lư Môi trường, Công nghệ Môi trường) | 15 | A | 12 | 401 | Ngành Quản trị Kinh doanh | | | | | - Quản trị Kinh doanh Tổng hợp | 19 | A, D1 | | | - Kinh tế Quốc tế | 18 | A, D1 | | | - Kinh doanh Du lịch | 17 | A, D1 | 13 | 402 | Kế toán - Kiểm toán | 17 | A, D1 | 14 | 403 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | A, D1 | 15 | 751 | Anh văn (Không nhân hệ số) | 15 | D1 | Ngày 1-10/8, thí sinh thi vào trường không đủ điểm ngành đăng kư NV1 nhưng đủ điểm ngành khác được phép đăng kư chuyển ngành học. Quá hạn trên, thí sinh phải đăng kư xét tuyển NV2. |
Xét tuyển 1.302 chỉ tiêu nguyện vọng 2 | Tại Cơ sở TP Hồ Chí Minh | STT | Ngành đào tạo | Mă ngành | Điểm xét | Chỉ tiêu | Ghi chú | 1 | Công nghệ Kỹ thuật Điện | 101 | 17 | 65 | Khối A | 2 | Công nghệ Nhiệt lạnh | 103 | 15 | 20 | Khối A | 3 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử | 104 | 17 | 70 | Khối A | 4 | Khoa học Máy tính | 105 | 16 | 106 | Khối A, D1 | 5 | Công nghệ Kỹ thuật Ôtô | 106 | 17 | 22 | Khối A | 6 | Công nghệ May | 107 | 15 | 53 | Khối A | 7 | Ngành Hóa học | 201 | | | | | - Công nghệ Hóa học | | 17 | 35 | Khối A, B | | - Hóa Phân tích | | 16 | 28 | Khối A, B | 8 | Ngành Thực phẩm - Sinh học | 202 | | | | | - Công nghệ Thực phẩm | | 17 | 50 | Khối A, B | | - Công nghệ Sinh học | | 16 | 37 | Khối A, B | 9 | Công nghệ Môi trường (Quản lư Môi trường, Công nghệ Môi trường) | 301 | 15 | 43 | Khối A, B | 10 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 401 | |
|
| |