HOT: Xem điểm thi Đại học nhanh nhất Điều kiện xét tuyển các ngành: Sư phạm Thể dục thể thao: Tổng điểm 2 môn Sinh và Toán >=8,0 điểm, Sư phạm Âm nhạc, sư phạm mỹ thuật: Điểm môn Văn >=4,0 điểm. Các ngành đào tạo | Mă ngành | Khối | Chỉ tiêu NV1 | Điểm chuẩn | Chỉ tiêu NV2 | | Hệ đại học | | | | | | | - SP Toán học | 101 | A | 155 | 22 | | | - SP Tin học | 102 | A | 40 | 16,5 | | | - SP Vật lí | 103 | A | 90 | 19 | | | - SP Kĩ thuật công nghiệp | 104 | A | 45 | 15 | 11 | | - SP Hoá học | 201 | A | 65 | 23 | | - SP Sinh học | 301 | B | 60 | 24,5 | | - SP Ngữ Văn | 601 | C, D1,2,3 | 155 | C: 21; D: 20,5 | | - SP Lịch sử | 602 | C, D1,2,3 | 70 | C22; D20 | | - SP Địa lí | 603 | A,C | 90 | A: 18; C: 22 | | | - Tâm lí giáo dục | 604 | B, D1,2,3 | 40 | B:16; D: 17 | | - Giáo dục chính trị | 605 | C, D1,2,3 | 90 | C: 18,5; D: 16,5 | | - GDCD-Giáo dục quốc pḥng | 610 | C | 60 | 19 | | - SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 30 | 22,5 | | - SP Tiếng Pháp | 703 | D1,3 | 30 | D1: 20; D3: 20 | | - SP Âm nhạc | 801 | N | 25 | 25,5 | | - SP Mĩ thuật | 802 | H | 30 | 27 | | - SP Thể dục thể thao | 901 | T | 50 | 28 | | - Giáo dục Mầm non | 903 | M | 40 | 18,5 | | | - Giáo dục Tiểu học | 904 | D1,2,3 | 40 | 19 | | | - Giáo dục đặc biệt | 905 | |
|