Nhạc 24H Game Việc làm Chứng khoán SMS
Trang chủ 24giờ
Giáo dục - du học

Tuyển sinh CĐ&ĐH

Du học

TTĐT tin học

TTĐT Ngoại ngữ

Tổng hợp 24H
Bóng đá
Thời trang
Cấm Đàn ông!
Chứng khoán 24H
Phim
Bạn trẻ-Việc làm
Làm đẹp
Ca nhạc - MTV
Thể thao
Phi thường - kỳ quặc
Vi tính-Internet
Điện thoại
Sản phẩm - Công nghệ
Ô tô - Xe máy
Thị trường - Tiêu dùng
Ăn ǵ - du lịch ở đâu
Y tế - thiết bị
Chơi game 24h
Cười suốt 24giờ
T́m việc làm Tuyển người
Rao vặt
Danh bạ Website
24H RSS
tin tiêu điểm
Điểm xét tuyển vào ĐH Việt Đức và
10 trường cao đẳng công bố điểm
12 điểm đỗ CĐ Sư phạm Hà Nội
Các trường thành viên ĐH Huế công
Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội
ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM có 520
ĐH Hà Nội: Điểm chuẩn dự kiến cao
Điểm chuẩn ĐH Ngoại thương cao
1.300 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào
Học viện Ngân hàng lấy cao nhất 24
 
   
Giáo dục - du học Tuyển sinh CĐ&ĐH

Thứ Bẩy, ngày 09/08/2008, 08:09

 
Điểm chuẩn, điểm xét NV2 ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

Chiều 8-8, TS Lâm Mai Long - phó chủ tịch hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM đă công bố điểm chuẩn trúng tuyển cả hai hệ ĐH và CĐ của trường này ở các khối A, V, D1. Đồng thời, xét tuyển thêm 720 chỉ tiêu cho nguyện vọng 2 hệ ĐH và CĐ.

HOT: Xem điểm thi Đại học nhanh nhất

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Ngành thiết kế thời trang (mă ngành 303): điểm môn vẽ trang trí màu nước (môn 3) tính hệ số 2. Ngành tiếng Anh (mă ngành 701): điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2.

Các ngành
đào tạo

Mă ngành

Khối

Chỉ tiêu 2008

Điểm chuẩn 2007

Điểm chuẩn 2008

Hệ Đại học

Kỹ thuật điện - điện tử

101

A

180

20,5

16,5

Điện công nghiệp

102

A

180

18,0

15,0

Cơ khí chế tạo máy

103

A

150

20,0

15,5

Kỹ thuật công nghiệp

104

A

100

15,5

15,0

Cơ điện tử

105

A

130

20,0

17,0

Công nghệ tự động

106

A

130

18,0

16,5

Cơ tin kỹ thuật

107

A

60

15,5

15,0

Thiết kế máy

108

A

60

15,5

15,0

Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)

109

A

180

18,5

16,5

Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh

110

A

70

16,0

15,0

Kỹ thuật in

111

A

100

15,5

15,0

Công nghệ thông tin

112

A

180

20,5

15,0

Công nghệ may

113

A

100

15,5

15,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

114

A

100

19,0

18,0

Công nghệ môi trường

115

A

70

15,5

15,0

Công nghệ điện tử - viễn thông

116

A

70

20,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

A

70

15,5

15,0

Công nghệ điện tự động

118

A

70

15,5

15,5

Quản lư công nghiệp

119

A

120

16,0

15,0

Công nghệ thực phẩm

200

A

70

19,5

15,5

Kế toán

201

A

100

15,5

16,5

Kỹ thuật nữ công

301

A

50