HOT: Xem điểm thi Đại học nhanh nhất
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm. Ngành thiết kế thời trang (mă ngành 303): điểm môn vẽ trang trí màu nước (môn 3) tính hệ số 2. Ngành tiếng Anh (mă ngành 701): điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2. Các ngành đào tạo | Mă ngành | Khối | Chỉ tiêu 2008 | Điểm chuẩn 2007 | Điểm chuẩn 2008 | Hệ Đại học | Kỹ thuật điện - điện tử | 101 | A | 180 | 20,5 | 16,5 | Điện công nghiệp | 102 | A | 180 | 18,0 | 15,0 | Cơ khí chế tạo máy | 103 | A | 150 | 20,0 | 15,5 | Kỹ thuật công nghiệp | 104 | A | 100 | 15,5 | 15,0 | Cơ điện tử | 105 | A | 130 | 20,0 | 17,0 | Công nghệ tự động | 106 | A | 130 | 18,0 | 16,5 | Cơ tin kỹ thuật | 107 | A | 60 | 15,5 | 15,0 | Thiết kế máy | 108 | A | 60 | 15,5 | 15,0 | Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) | 109 | A | 180 | 18,5 | 16,5 | Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh | 110 | A | 70 | 16,0 | 15,0 | Kỹ thuật in | 111 | A | 100 | 15,5 | 15,0 | Công nghệ thông tin | 112 | A | 180 | 20,5 | 15,0 | Công nghệ may | 113 | A | 100 | 15,5 | 15,0 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 114 | A | 100 | 19,0 | 18,0 | Công nghệ môi trường | 115 | A | 70 | 15,5 | 15,0 | Công nghệ điện tử - viễn thông | 116 | A | 70 | 20,0 | 15,0 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 117 | A | 70 | 15,5 | 15,0 | Công nghệ điện tự động | 118 | A | 70 | 15,5 | 15,5 | Quản lư công nghiệp | 119 | A | 120 | 16,0 | 15,0 | Công nghệ thực phẩm | 200 | A | 70 | 19,5 | 15,5 | Kế toán | 201 | A | 100 | 15,5 | 16,5 | Kỹ thuật nữ công | 301 | A | 50 | |
|