| tin tiêu điểm |
|  |
|
|
|
|
|
Thứ Tư, ngày 13/08/2008, 12:53
|
|
|
| 10 trường cao đẳng công bố điểm chuẩn và xét tuyển NV2 Ngày 12/8, CĐ Bách khoa Hưng Yên, Tài chính Quản trị Kinh doanh, Thủy sản, Thương mại, Du lịch, Y tế Huế, Sư phạm TW Nha Trang, Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang, Thương mại và Du lịch, và CNTT Hữu nghị Việt Hàn công bố điểm trúng tuyển. |
HOT: Xem điểm thi Đại học nhanh nhất Dưới đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh khu vực 3. Ngành | Khối - Ngành | Điểm NV1 | Xét tuyển NV2 | Điểm | Chỉ tiêu | CĐ Bách khoa Hưng Yên (1.100 chỉ tiêu) | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A | 12 | | | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | A | 12 | | | Quản trị kinh doanh | A | 12 | | | C | 14 | | | D | 12 | | | Kế toán | A | 12 | | | D | 12 | | | Công nghệ thông tin | A | 12 | | | D | 12 | | | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C | 11 | | | D | 11 | | | Công nghệ kỹ thuật Điện | A | 12 | | | Tài chính - Ngân Hàng | A | 12 | | | D | 12 | | | - Trường dành 5% chỉ tiêu xét tuyển NV2 dành cho các thí sinh. Thời gian đăng kư xét tuyển NV2 từ 25/8 đến 10/9. | | CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh | Điểm sàn vào trường: | | | | | - Khối A | A | 21 | | | - Khối D1 | D1 | 19,5 | | | Riêng các ngành: | | | | | Tài chính | A | 22,5 | | | D1 | 20,5 | | | Kế toán | A | 22 | | | D1 | 20,5 | | | * Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng chưa trúng tuyển vào ngành đă đăng kư, được xét tuyển vào ngành c̣n thiếu chỉ tiêu: Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin. | | CĐ Thủy sản | Khối A | A | 10 | 10 | 348 | Khối B | B | 12 | 12 | | CĐ Thương mại | Quản trị DN Thương mại | | 18 | | | Thương mại Quốc tế | | 15 | | | QTKD Du lịch - Khách sạn | | 15 | | | Kế toán Thương mại và DV | | 18 | | | Kế toán Khách sạn Nhà hàng | | 15 | | | Marketing Thương mại | | 15 | | | Tài chính Doanh nghiệp | | 18,5 | | | | CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang | (1) | (2) | Thông tin Thư viện | 04 | 12 | | 1 | Thư kư Văn pḥng | 14 | 11,5 | | | Việt Nam học | 03 | 14,5 | 6,5 | 2 | Quản trị Văn pḥng | 09 | 15 | | 2,5 | QTKD Nhà hàng Khách sạn | 08 | 14,5 | 6,5 | 0,5 | Sư phạm Mỹ thuật | 02 | 14,5 | 8,5 | 3 | Hội họa | 06 | 14,5 | 11 | 1 | Đồ họa ứng dụng | 13 | 12 | 9,5 | | |
|
| |